Tìm 50 từ địa phương tương ứng với từ toàn dân

Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1
*

Liệt kê 20 từ thuộc các địa phương tương ứng với từ toàn dân

Giúp mk nha !!!

*

Từ địa phươngTừ toàn dân
má , u , bầmmẹ
1.heo lợn
2.bônghoa
3.mãng cầuna
4.giăngtrăng
5.anh haianh cả
6. đậu phộnglạc
7. chénhát
8. muỗng thìa
9. ghe thuyền
10. cây viếtbút
11. răngsao
12. mùngmàn
13. tía, cha , babố
14. quả tắcquả quất
15. mầnlàm
16. vụcvứt
17. kinhkênh
18. la , ràymắng
19. bệnh ốm
20. thóclúa

Chúc bn hc tốt^^


1. vô - vào

2. cọp - hùm - hổ

3. heo - lợn

4. tô - chén - bát

5. mùng - màn

6. tía - cha - ba - bố

7. kiếng - kính

8. vục - vứt

9. quả tắc - quả quất

10. bông - hoa

11. thơm - dứa

12. má - u - bầm - mẹ

13. mần - làm

14. nỏ - không

15. rầy - xấu hổ

16. rứa - thế

17. nhút - chẻo - nước mắm

18. ghe - thuyền

19. mô - ở đâu?

20. tê - kia

21. răng - cái gì?

22. rứa - thế à?


sưu tầm từ ngữ địa phương và giải thích bằng thich bằng từ ngữ toàn dân tương ứng: từ chỉ người (tối đa 10 từ). Trả lời gấp giúp mình với!

- bầm, bu, u,...: mẹ

- tía, cha,...: bố

- ghe,...: thuyền

- lực: nóng

- cái kỉnh: cái kính

- thơm: dứa

- từ đầu mùa,...: từ đầu chương trình

Good luck~


hột vịt - trứng vịt

thơm - dứa

tía/ thầy/ ba/bọ - bố

má/ u/ bầm - mẹ

chén/ tô - bát

nón - mũ

heo - lợn

mô - đâu

răng - sao/thế nào

rứa - thế/thế à

giời - trời

Màn = MùngMắc màn = Giăng mùngBố = Tía, cha, ba, ông giàMẹ = MáQuả quất = Quả tắcHoa = BôngLàm = MầnLàm gì = Mần chi(dòng) Kênh = KinhỐm = BệnhMắng = La, RàyNém = Liệng, thảyVứt = VụcMồm = MiệngMau = Lẹ, nhanhBố (mẹ) vợ = Cha vợ, ông (bà) già vợLúa = thócKính=kiếng


Từ ngữ địa phương-Từ ngữ toàn dân:thơm- dứa;bẹ, bắp- ngô;mè đen- vừng đen;đậu phộng- lạc;bông- hoa;trái- quả;lê ki ma - trứng gàsa pu chê - hồng xiêmQuả tắc-Quả quấtthóc - Lúa

Hok tốt

# MissyGirl #


Bên phải là từ ngữ toàn dân :Màn = MùngMắc màn = Giăng mùngBố = Tía, cha, ba, ông giàMẹ = MáQuả quất = Quả tắcHoa = BôngLàm = MầnLàm gì = Mần chi(dòng) Kênh = KinhỐm = BệnhMắng = La, RàyNém = Liệng, thảyMồm = MiệngMau = Lẹ, nhanhBố (mẹ) vợ = Cha vợ, ông (bà) già vợLúa = thócKính=kiếng

Vứt = Vục


Tìm các từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt, thân thích được dùng ở địa phương tương ứng với các từ ngữ toàn dân sau đây (yêu cầu học sinh làm vào vở).

Bạn đang xem: Tìm 50 từ địa phương tương ứng với từ toàn dân


1: cha – bố, cha, ba

2: Mẹ - mẹ, má

3: ông nội – ông nội

4: Bà nội – bà nội

5: ông ngoại – ông ngoại, ông vãi

6: Bà ngoại – bà ngoại, bà vãi

7: bác (anh trai cha): bác trai

8: bác (vợ anh trai của cha): bác gái

9: Chú (em trai của cha): chú

10. Thím (vợ của chú): thím

11. bác (chị gái của cha): bác

12. bác (chồng chị gái của cha): bác

13. cô (em gái của cha): cô

14. chú (chồng em gái của cha): chú

15. bác (anh trai của mẹ): bác

16. bác (vợ anh trai của mẹ): bác

17. cậu (em trai của mẹ): cậu

18. mợ (vợ em trai của mẹ): mợ

19. bác (chị gái của mẹ): bác

20. Bác (chồng chị gái của mẹ): bác

21. dì (em gái của mẹ): dì

22. chú (chồng em gái của mẹ): chú

23. anh trai: anh trai

24: chị dâu: chị dâu

25.em trai : em trai

26. em dâu (vợ của em trai): em dâu

27. chị gái: chị gái

28. anh rể (chồng của chị gái): anh rể

29. em gái: em gái

30. em rể: em rể

31. con : con

32. con dâu (vợ con trai): con dâu

33. con rể (chồng của con gái): con rể

34. cháu (con của con): cháu, em.


Đúng 0

Bình luận (0)

Tìm các từ địa phương về ẩm thực, có nêu rõ từ toàn dân tương ứng và vùng miền sử dụng.


Lớp 8 Ngữ văn
1
0
Gửi Hủy

Ngao: từ toàn dân - hến: từ miền nam.

Trà: từ toàn dân - chè: từ miền bắc


Đúng 0

Bình luận (0)

Hãy điền các từ địa phương tìm được ở các bài tập 1, 2, 3 và các từ toàn dân tương ứng vào bảng tổng hợp theo mẫu sau đây.


Lớp 9 Ngữ văn
1
0
Gửi Hủy
Từ địa phương Từ toàn dân tương ứng
Kêu Gọi
Nói trổng Nói trống không
Ba Bố
Chi Cái gì
Bữa sau Hôm sau

Đúng 0

Bình luận (0)

cacs bn giúp mk liệt kê số la mã từ 1 đến 20 nha

kb với mk nha, ai nhanh mk tik cho


Lớp 3 Toán
10
0
Gửi Hủy

I ; II ; III ; IV ; V ; VI ; VII ; VIII ; IX ; X ;XI ; XII ; XIII ; XIV ; XV ; XVI ; XVII ; XVIII ; XIX ; XX

mk ghi lần lượt từ 1 đến 20

ủng hộ nhé bn!


Đúng 0

Bình luận (0)

I;II;III;IV;V;VI;VII;VIII;IX;X:XI;XII;XIII;XIV;XV;XVI;XVII;XVIII;XIX;XX


Đúng 0
Bình luận (0)

các số la mã đó là :

I ; II ; III ; IV ; V ; VI ; VII ; VIII ; IX; X; XI; XII; XIII; XIV; XV; XVI; XVII; XVIII; XIX ; XX

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

đs...


Đúng 0
Bình luận (0)

Liệt kê các động từ khuyết thiếu ở thể khẳng định và phủ định và nghĩa tương ứng

Nhanh nha , cần gấp.

Ai nhanh ,đủ nhất mk xin hậu tạ 10 tick.

Xem thêm: Smart Sim Viettel Là Gì - Cùng Tìm Hiểu Smart Sim Là Gì


Lớp 7 Tiếng anh
1
0
Gửi Hủy

Động từ khuyết thiếuđược sử dụng để diễn tả khả năng, dự định, sự cấm đoán hay sự cần thiết… Động từ khuyết thiếuđứng trước động từ chính ở dạng nguyên thể và bổ sung nghĩa cho động từ chính. Một sốđộng từ khuyết thiếuphổ biến:can, could, should, may, might, must, will, wouldvàshall.

E.g.Icannoteat shrimp. (Tôi không thể ăn tôm.)Youmuststop when the traffic lights turn red. (Bạn phải dừng lại khi đèn giao thông chuyển sang màu đỏ.)

II – Cấu trúc

Thể khẳng định

I/ We/ You/ They/ He/ She/ It+modal verb+V.E.g. He should help her. (Anh ấy nêngiúp cô ấy.)

Thể phủ định

I/ We/ You/ They/ He/ She/ It+modal verb+not+V.E.g. He should not help her. (Anh ấy không nên giúp cô ấy.)

Thể nghi vấn

Modal verb+I/ We/ You/ They/ He/ She/ It+V?

Trả lời

Yes, I/ We/ You/ They/ He/ She/ It+modal verb

No, I/ We/ You/ They/ He/ She/ It+modal verb

E.g. (+) Icanhelp you. (Tôi có thể giúp bạn.)

(-) Icannot/can’thelp you. (Tôi không thể giúp bạn.)

(?)Canyou help me? (Bạn có thể giúp tôi không?)

III – CÁCH SỬ DỤNG CÁC ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU THÔNG DỤNG

1 – Động từ khuyết thiếu: Can & Could (có thể)

Cancouldđều có nghĩa làcó thể,trong đó dạng phủ định củacancannot(can’t),dạng phủ định củacouldcould not (could’t). Dưới đây là 3 cách sử dụng thường gặp của hai động từ khuyết thiếu này.

CanCouldVí dụ
Khả năng có thể làm gì

trong hiện tại hoặc khả năng chung chung

trong quá khứ

She can run quite fast.

(Cô ấy có thể chạy khá nhanh.)

He couldn’t sing.

(Anh ấy đã không thể hát.)

Lời xin phép

(sử dụng trong bối cảnh lịch sự và trang trọng hơn)

Can I borrow your notebook?

(Tôi có thể mượn vở của bạn được không?)

Could I speak to Ms. Lewis?

(Tôi có thể nói chuyện với cô Lewis được không?)

Sự cho phépYou can/ could borrow my helmet.(Bạn có thể mượn mũ bảo hiểm của tôi.)

2 – Động từ khuyết thiếu: Should (nên)

Shouldđược sử dụng để đưa lời khuyên hoặc lời đề xuất.

E.g. I think you should tell her the truth. (Tôi nghĩ bạn nên nói với cô ấy sự thật.)

Shouldcòn được sử dụng để nói về một việc có thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai.

E.g. The meeting should start soon. (Buổi họp sẽ được bắt đầu sớm thôi.)

3 – Động từ khuyết thiếu: Must & Have to

Chúng ta dùngmusthave tođể diễn tả sự cần thiết phải làm một việc gì đó.

Xem thêm: Giải Đáp: Gọi Liên Mạng Là Gì ? Gọi Liên Mạng Viettel Là Gì

Tuy nhiên cách sử dụng của chúng lại khá khác biệt:

MustHave to
Sự cần thiết phải làm gìNói về sự cần thiết đến từ bản thân người nói.

I must study harder if I want to get the scholarship. (Tôi phải học chăm hơn nếu tôi muốn dành được học bổng.)

=> Tự bản thân tôi thấy là cần thiết

Nói về sự cần thiết đến từ ngoại cảnh. Thường được dịch với nghĩabuộc phải làm gì.

I have to wear a uniform at my school. (Tôi phải mặc đồng phục ở trường.)