Điểm Chuẩn Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh

minhtungland.com cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Bạn đang xem: Điểm chuẩn đại học thể dục thể thao bắc ninh

Điểm chuẩn Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh như sau:

I. Điểm chuẩn năm 2021

Ngành đào tạo

Năm 2021

Giáo dục thể chất

26,75

Huấn luyện thể thao

22,50

Quản lý TDTT

22,50

Y sinh học TDTT

22,50

II. Điểm trúng tuyển trường Đại học TDTT Bắc Ninh năm 2019

Điều kiện chung: Tốt nghiệp THPT và điểm thi năng khiếu phải ≥ 5,0 điểm

1. Theo phương thức xét tuyển kết quả học THPT+ thi tuyển năng khiếu

a) Ngành Giáo dục thể chất, Huấn luyện thể thao

Các thí sinh đạt cả 2 điều kiện sau:

Một là:Điểm TB môn văn hóa cả năm lớp 12 (theo tổ hợp xét tuyển ) phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, cụ thể:

+ Đối tượng thí sinh phổ thông

Tổ hợp T00: Điểm TB cộng môn Toán và Sinh≥ 6,5Tổ hợp T01: Điểm TB môn Toán≥ 6,5Tổ hợp M03: Điểm TB môn Ngữ Văn≥ 6,5Học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên

+ Đối tượng thí sinh thuộc diện ưu tiên xét tuyển

Tổ hợp T00: Điểm TB cộng môn Toán và Sinh≥ 5,0Tổ hợp T01: Điểm TB môn Toán≥ 5,0Tổ hợp M03: Điểm TB môn Ngữ Văn≥ 5,0Học lực lớp 12 đạt loại từ loại trung bình trở lên

Hai là: Có điểm xét tuyển thỏa mãn bảng điểm chuẩn sau:

Đối tượng

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

Không ưu tiên

18.0

17.75

17.50

17.25

Ưu tiên 2

17.0

16.75

16.50

16.25

Ưu tiên 1

16.0

15.75

15.50

15.25

b) Ngành: Quản lý TDTT, Y sinh học TDTT

Các thí sinh đạt cả 2 điều kiện sau:

Một là:Điểm TB môn văn hóa cả năm lớp 12 (theo tổ hợp xét tuyển ) phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, cụ thể:

+ Đối tượng thí sinh phổ thông

Tổ hợp T00: Điểm TB cộng môn Toán và Sinh≥ 5,0Tổ hợp T01: Điểm TB môn Toán≥ 5,0Tổ hợp M03: Điểm TB môn Ngữ Văn≥ 5,0Học lực lớp 12 đạt loại từ loại trung bình trở lên

+ Đối tượng thí sinh thuộc diện ưu tiên xét tuyển

Tốt nghiệp THPT

Hai là: Có điểm xét tuyển thỏa mãn bảng điểm chuẩn sau:

Đối tượng

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

Không ưu tiên

15.0

14.75

14.50

14.25

Ưu tiên 2

14.0

13.75

13.50

13.25

Ưu tiên 1

13.0

12.75

12.50

12.25

2.

Xem thêm: Tìm Hiểu Nước Hoa Authentic Là Gì ? Cách Kiểm Tra Nước Hoa Auth

Xem thêm: Phương Pháp Chiết Khấu Dòng Tiền Trong Định Giá Doanh Nghiệp

Theo phương thức xét tuyển kết quả THPT Quốc gia + thi tuyển năng khiếu

a) Ngành Giáo dục thể chất, Huấn luyện thể thao

Đối tượng

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

Không ưu tiên

18.0

17.75

17.50

17.25

Ưu tiên 2

17.0

16.75

16.50

16.25

Ưu tiên 1

16.0

15.75

15.50

15.25

b) Ngành: Quản lý TDTT, Y sinh học TDTT

Đối tượng

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

Không ưu tiên

15.0

14.75

14.50

14.25

Ưu tiên 2

14.0

13.75

13.50

13.25

Ưu tiên 1

13.0

12.75

12.50

12.25

III. Điểm trúng tuyển trường Đại học TDTT Bắc Ninh năm 2020

1.Theo phương thức xét tuyển kết quả học THPT + thi tuyển năng khiếu

a) Ngành Giáo dục thể chất Và Huấn luyện thể thao

Đối tượng/ Khu vựcKV3

KV2

KV2-NTKV1
Không ưu tiên18

17.75

17.517.25
Ưu tiên 217

16.75

16.516.25
Ưu tiên 116

15.75

15.515.25

b) Ngành Quản lý TDTT, Y sinh học TDTT

Đối tượng/ Khu vực

KV3

KV2KV2-NTKV1
Không ưu tiên

15

14.7514.514.25
Ưu tiên 2

14

13.7513.513.25
Ưu tiên 1

13

12.7512.512.25

2. Theo phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT + thi tuyển năng khiếu

a. Ngành Giáo dục thể chất, Huấn luyện thể thao

Đối tượng/ Khu vực

KV3KV2KV2-NTKV1

Không ưu tiên

1817.7517.517.25

Ưu tiên 2

1716.7516.516.25

Ưu tiên 1

1615.7515.515.25

b. Ngành Quản lý TDTT, Y sinh học TDTT

Đối tượng/ Khu vực

KV3KV2KV2-NTKV1

Không ưu tiên

1514.7514.514.25

Ưu tiên 2

1413.7513.513.25

Ưu tiên 1

1312.7512.512.25

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Bắc để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.


*

*

*
*
*
*
*
*
*