1 Bảng Anh Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam 2017

1 Bảng Anh (GBP) bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? Đó là câu hỏi của khá nhiều cá nhân và nhà kinh doanh quan tâm đến. Vậy ở thời điểm hiện tại tỷ giá chuyển đổi từ Bảng Anh (GBP) sang tiền Việt (VNĐ) của các ngân hàng tại Việt Nam là bao nhiêu? Ngân hàng nào có tỷ giá bán ra mua vào thấp nhất? Hãy cùng tham khảo ngay bài viết dưới đây nhé!

Bảng Anh là gì?

Bảng Anh ( £, mã ISO: GBP) tức Anh kim

Là đơn vị tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh và các lãnh thổ hải ngoại, thuộc địa.Bạn đang xem: 1 bảng anh bằng bao nhiêu tiền việt nam 2017

Một bảng Anh gồm 100 xu (pence hoặc penny).

Bạn đang xem: 1 bảng anh bằng bao nhiêu tiền việt nam 2017


*

Đơn vị tiền tệ Bảng Anh

Hiện tại đồng bảng Anh là một trong những đơn vị tiền tệ cao trên thế giới sau đồng Euro và đô la Mỹ. Còn về khối lượng giao dịch tiền tệ trên toàn cầu bảng anh xếp thứ tư sau Euro, đô la Mỹ và Yên Nhật.

1 Bảng Anh bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

1 Bảng Anh (GBP) = 30.799,78 VND = 1,35 USD

Tương tự:

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch đồng GBP. Bao gồm: ACB, Bảo Việt, BIDV, DongABank, HSBC, MBank, MaritimeBank, Nam Á, NCB, Ocean Bank, SacomBank, SCB, SHB, Techcombank, TPB, VIB, Vietcombank, VietinBank, …

Ngân hàngMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
ABBank30.331,0030.453,0031.270,0031.370,00
ACB30.626,0031.055,00
Agribank30.154,0030.336,0030.919,00
Bảo Việt30.325,0031.239,00
BIDV30.195,0030.377,0031.416,00
CBBank30.407,0030.887,00
Đông Á30.570,0030.710,0031.100,0031.090,00
Eximbank30.494,0030.585,0031.109,00
GPBank30.603,0031.089,00
HDBank30.601,0030.680,0031.084,00
Hong Leong30.330,0030.583,0031.135,00
HSBC30.104,0030.399,0031.353,0031.353,00
Indovina30.117,0030.441,0030.939,00
Kiên Long30.629,0031.124,00
Liên Việt30.637,0031.041,00
MSB30.641,0031.123,00
MB30.312,0030.464,0031.369,0031.369,00
Nam Á30.045,0030.370,0031.335,00
NCB30.163,0030.283,0030.946,0031.026,00
OCB30.447,0030.547,0031.263,0031.163,00
OceanBank30.637,0031.041,00
PGBank30.646,0031.088,00
PublicBank30.080,0030.384,0031.189,0031.189,00
PVcomBank30.389,0030.085,0031.342,0031.342,00
Sacombank30.637,0030.737,0031.142,0030.942,00
Saigonbank30.463,0030.666,0031.120,00
SCB30.510,0030.630,0031.270,0031.270,00
SeABank30.340,0030.590,0031.510,0031.410,00
SHB30.218,0030.318,0030.918,00
Techcombank30.210,0030.449,0031.351,00
TPB30.208,0030.390,0031.341,00
UOB29.904,0030.289,0031.387,00
VIB30.338,0030.614,0031.088,00
VietABank30.146,0030.366,0030.835,00
VietBank30.289,0030.344,0030.863,00
VietCapitalBank29.881,0030.183,0031.119,00
Vietcombank30.084,6230.388,5131.341,57
VietinBank30.418,0030.468,0031.428,00
VPBank30.054,0030.286,0030.959,00
VRB30.358,0030.572,0031.143,00

Lưu ý khi đổi Bảng Anh (GBP)

Bạn nên lưu ý rằng số tiền mình bỏ ra để mua bảng Anh sẽ là mức tiền Việt hoặc USD bỏ ra để mua một bảng Anh(GBP).

Xem thêm: Ý Nghĩa Lịch Sử Của Chiến Thắng Này

Ngược lại nếu bạn muốn từ bảng Anh sang tiền Việt bạn chỉ cần thao tác đơn giản 1 Bảng Anh(GBP) nhân với tỷ giá bán GBP của các ngân hàng ra tiền Việt.

Xem thêm: Bốc Bài Để Xem Bói Khi Nào Có Người Yêu ? Bói Bài Tây

Đây là toàn bộ bảng ngoại tệ của các ngân hàng được chúng tôi cập nhật đúng giờ và ngày và chắc chăn nó sự chênh lệch giữa các ngân hàng. Ngoại tệ có thể thay đổi theo giờ và có sự chênh lệch giữa các ngân hàng. Nếu bạn muốn chắc chắn sau khi đọc thông tin này và gọi điện lên chi nhánh để chứng thực lại thông tin. Và theo dõi trang web để cập nhật thông tin mới nhất.